Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Overtrick
01
nước bài thừa, nước bài dư
a trick won by the declarer in excess of the number of tricks required to fulfill their contract
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
overtricks
Các ví dụ
The defenders tried hard to stop the declarer, but they still ended up giving away an overtrick.
Những người phòng thủ đã cố gắng hết sức để ngăn chặn người khai báo, nhưng cuối cùng họ vẫn phải nhường một overtrick.



























