overtire
o
ˌoʊ
ow
ver
vər
vēr
tire
ˈtaɪɜr
taiēr
/ˌəʊvətˈaɪə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "overtire"trong tiếng Anh

to overtire
01

làm kiệt sức quá mức, mệt mỏi quá mức

to exhaust someone excessively beyond normal limits
Transitive: to overtire sb
to overtire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
overtire
ngôi thứ ba số ít
overtires
hiện tại phân từ
overtiring
quá khứ đơn
overtired
quá khứ phân từ
overtired
Các ví dụ
The demanding schedule is overtiring her.
Lịch trình khắt khe đang kiệt sức cô ấy quá mức.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng