Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Algebraic notation
01
ký hiệu đại số, ký hiệu đại số trong cờ vua
a standardized system used to record and describe the moves made in a game of chess, with each square of the chessboard being assigned a unique letter and number coordinate, and each piece being represented by its first letter
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
In chess tournaments, players must record their moves using algebraic notation.
Trong các giải đấu cờ vua, người chơi phải ghi lại các nước đi của mình bằng cách sử dụng ký hiệu đại số.



























