Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Letter game
01
trò chơi chữ cái, trò chơi tạo từ
a game that involves forming words or sentences from a set of letters
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
letter games
Các ví dụ
My friends and I had a lot of fun playing a letter game on our lunch break.
Tôi và bạn bè đã có rất nhiều niềm vui khi chơi trò chơi chữ trong giờ nghỉ trưa.



























