agrammatism
Pronunciation
/ˈæɡɹɐmətˌɪzəm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "agrammatism"trong tiếng Anh

Agrammatism
01

chứng mất ngữ pháp, rối loạn ngữ pháp

a language disorder characterized by the omission or impairment of grammatical elements and structures in speech and writing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng