selective mutism
Pronunciation
/sɪlˈɛktɪv mjˈuːɾɪzəm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "selective mutism"trong tiếng Anh

Selective mutism
01

chứng câm chọn lọc, chứng không nói chọn lọc

an anxiety disorder characterized by a consistent failure to speak in specific social situations despite having the ability to speak in other contexts
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng