autobenefactive case
au
ˌɔ:
aw
to
təʊ
tew
be
ˈbɛ
be
ne
ni
fac
fæk
fāk
tive
tɪv
tiv
case
keɪs
keis

Định nghĩa và ý nghĩa của "autobenefactive case"trong tiếng Anh

Autobenefactive case
01

trường hợp tự lợi, trường hợp tự hưởng lợi

a grammatical feature or case in a language where the subject of a verb acts upon themselves or benefits from their own action 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
autobenefactive cases
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng