Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pertingent case
01
trường hợp pertingent, trường hợp tiếp xúc trực tiếp
a grammatical case found in the Tlingit language and used to indicate that an object is in direct contact with or touching another object or surface
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pertingent cases



























