critical regionalism
cri
ˈkrɪ
kri
ti
ti
cal
kəl
kēl
re
ri:
ri
gio
ʤə
na
li
li
sm
zəm
zēm

Định nghĩa và ý nghĩa của "critical regionalism"trong tiếng Anh

Critical regionalism
01

chủ nghĩa vùng miền phê phán, chủ nghĩa vùng miền kiến trúc phê phán

an architectural theory that emphasizes the importance of local context and cultural identity in design, seeking to create meaningful and responsive architecture that is rooted in its specific geographical, social, and cultural context 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
critical regionalisms
Các ví dụ
The use of local materials and traditional building methods is an important aspect of critical regionalism. 

Việc sử dụng vật liệu địa phương và phương pháp xây dựng truyền thống là một khía cạnh quan trọng của chủ nghĩa vùng miền phê phán.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng