leveling rod
Pronunciation
/lˈɛvəlɪŋ ɹˈɑːd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "leveling rod"trong tiếng Anh

Leveling rod
01

cọc đo cao độ, thước đo cao độ

a graduated rod used in surveying to determine differences in elevation or establish benchmarks
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
leveling rods
Các ví dụ
By using the leveling rod and the transit, the team was able to accurately measure the slope of the land.
Bằng cách sử dụng cọc đo cao độ và máy kinh vĩ, nhóm đã có thể đo chính xác độ dốc của đất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng