prick punch
Pronunciation
/pɹˈɪk pˈʌntʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "prick punch"trong tiếng Anh

Prick punch
01

dùi đánh dấu, dùi chấm

a precision hand tool with a sharp, pointed tip that is used to create small, accurate indentations or pilot marks on a workpiece
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
prick punches
Các ví dụ
She carefully tapped the prick punch onto the wood to create a mark for the screw placement.
Cô ấy cẩn thận gõ dùi đánh dấu lên gỗ để tạo một dấu cho việc đặt vít.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng