xanadu
xa
ˈzæ
na
du
du:
doo

Định nghĩa và ý nghĩa của "Xanadu"trong tiếng Anh

01

màu xanh lơ, giống với sắc xanh xám của tán lá ở thành phố Xanadu của Trung Quốc

of a bluish-green color, resembling the greenish-gray hue of the foliage in the Chinese city of Xanadu 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
chỉ tính chất
so sánh nhất
most Xanadu
so sánh hơn
more Xanadu
có thể phân cấp
Các ví dụ
The artist blended shades of blue and green to create a Xanadu palette. 

Nghệ sĩ đã pha trộn các sắc thái của màu xanh lam và xanh lá cây để tạo ra một bảng màu Xanadu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng