Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
xanadu
01
màu xanh lơ, giống với sắc xanh xám của tán lá ở thành phố Xanadu của Trung Quốc
of a bluish-green color, resembling the greenish-gray hue of the foliage in the Chinese city of Xanadu
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
chỉ tính chất
so sánh nhất
most Xanadu
so sánh hơn
more Xanadu
có thể phân cấp
Các ví dụ
The artist blended shades of blue and green to create a Xanadu palette.
Nghệ sĩ đã pha trộn các sắc thái của màu xanh lam và xanh lá cây để tạo ra một bảng màu Xanadu.



























