trenching shovel
tren
ˈtrɛn
tren
ching
ʧɪng
ching
sho
ʃʌ
sha
vel
vəl
vēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "trenching shovel"trong tiếng Anh

Trenching shovel
01

xẻng đào rãnh, xẻng đào mương

a narrow, elongated blade, designed for digging narrow trenches for utilities and irrigation systems 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
trenching shovels
Các ví dụ
The worker used a trenching shovel to dig a narrow line for the new water pipe. 

Người công nhân đã sử dụng một cái xẻng đào rãnh để đào một đường hẹp cho đường ống nước mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng