Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Torx screwdriver
/tˈoːɹks skɹˈuːdɹaɪvɚ/
/tˈɔːks skɹˈuːdɹaɪvə/
Torx screwdriver
01
tuốc nơ vít Torx, tuốc nơ vít đầu sao Torx
a tool with a star-shaped tip used for turning screws with a Torx head, offering secure and efficient fastening
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Torx screwdrivers
Các ví dụ
The mechanic used a Torx screwdriver to remove the screws from the car engine.
Thợ máy đã sử dụng tuốc nơ vít Torx để tháo các con ốc từ động cơ xe hơi.



























