Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
HVAC system
01
hệ thống HVAC,hệ thống sưởi, thông gió và điều hòa không khí, heating and cooling system
a heating, ventilation, and air conditioning system that provides heating, cooling, and ventilation services to control the temperature, humidity, and air quality in a building or enclosed space
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
HVAC systems
Các ví dụ
The office building recently upgraded its HVAC system to improve energy efficiency and indoor comfort.
Tòa nhà văn phòng gần đây đã nâng cấp hệ thống HVAC để cải thiện hiệu suất năng lượng và sự thoải mái trong nhà.



























