camaieu
ca
ˈkæ
maieu
ˌmeɪəu:
meiēoo
/kˈameɪəɹˌuː/
camaïeu

Định nghĩa và ý nghĩa của "camaieu"trong tiếng Anh

Camaieu
01

kỹ thuật sử dụng các sắc thái khác nhau của một màu duy nhất

a technique used in art, typically painting or graphics, in which various tints of a single color are used to create an illusion of shades and tones within the same color family
camaieu definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
camaieus
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng