bouquet
bou
bu
boo
quet
ˈkeɪ
kei
portrayfouettecabaretparfait

Định nghĩa và ý nghĩa của "bouquet"trong tiếng Anh

Bouquet
01

bó hoa

the flowers that are attractively arranged for a ceremony or as a gift 
bouquet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bouquets
Các ví dụ
The bride held a bouquet of white roses and lilies as she walked down the aisle, complementing her wedding dress. 

Cô dâu cầm một bó hoa gồm hoa hồng trắng và hoa loa kèn khi bước xuống lối đi, làm nổi bật chiếc váy cưới của mình.

02

hương thơm, mùi hương

the characteristic or pleasing scent of a substance, especially wine or perfume 
Các ví dụ
The wine had a rich bouquet of berries and oak. 

Rượu vang có một hương thơm phong phú của quả mọng và gỗ sồi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng