Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bounty
01
lòng hào phóng, sự rộng lượng
generosity evidenced by a willingness to give freely
02
sự phong phú, sự dồi dào
the property of copious abundance
03
phần thưởng, tiền thưởng
a reward or payment given as motivation for completing a task or reaching an objective
Các ví dụ
The government announced a bounty for farmers who adopted sustainable agricultural practices.
Chính phủ đã công bố một phần thưởng cho những nông dân áp dụng các phương pháp canh tác bền vững.
Cây Từ Vựng
bounteous
bountiful
bounty



























