Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hypostyle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hypostyles
Các ví dụ
The ancient Egyptian temple was characterized by its vast hypostyle hall, filled with rows of towering columns supporting the roof.
Ngôi đền Ai Cập cổ đại được đặc trưng bởi hội trường hypostyle rộng lớn, chứa đầy những hàng cột cao chót vót đỡ mái nhà.



























