Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stave church
01
nhà thờ gỗ, nhà thờ cột gỗ
a medieval wooden church found in Norway, constructed using post-and-beam techniques and featuring intricate woodcarvings
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stave churches



























