Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Boy next door
01
chàng trai nhà bên, người hàng xóm dễ mến
a type of character archetype often used in storytelling, representing a wholesome and relatable male love interest who typically has a close connection to the protagonist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
boys next door



























