Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
situational irony
/sˌɪtʃuːˈeɪʃənəl ˈaɪɹəni/
Situational irony
01
sự mỉa mai tình huống, tình huống trớ trêu
a literary device in which events or circumstances within a story are contrary to what one would expect, often leading to an unexpected outcome or twist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
situational ironies



























