verbal irony
Pronunciation
/vˈɜːbəl ˈaɪɹəni/

Định nghĩa và ý nghĩa của "verbal irony"trong tiếng Anh

Verbal irony
01

sự mỉa mai bằng lời, sự châm biếm bằng lời nói

a literary device in which the speaker says something but means the opposite, often for humorous or sarcastic effect
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng