bar stool
bar
bɑ:r
baar
stool
stu:l
stool
British pronunciation
/bˈɑː stˈuːl/
bartool

Định nghĩa và ý nghĩa của "bar stool"trong tiếng Anh

Bar stool
01

ghế đẩu quầy bar, ghế cao dành cho quầy bar

a tall, narrow stool with a footrest, designed for seating at a bar or high counter
bar stool definition and meaning
example
Các ví dụ
The bartender pulled up a bar stool to join the conversation with the regular customers.
Người pha chế kéo một ghế đẩu quầy bar lại để tham gia vào cuộc trò chuyện với những khách hàng thường xuyên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store