Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Kneeling chair
01
ghế quỳ, ghế ngồi quỳ
a type of chair designed to help improve posture and reduce lower back pain by distributing weight between the buttocks and shins and providing support for the knees
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
kneeling chairs
Các ví dụ
After years of back pain, she decided to try a kneeling chair to improve her posture.
Sau nhiều năm bị đau lưng, cô quyết định thử ghế quỳ để cải thiện tư thế của mình.



























