Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pedestal desk
01
bàn làm việc có chân đế, bàn làm việc có cột
a type of desk with drawers and/or cabinets built into one or both sides of a central pedestal or column that supports the tabletop
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pedestal desks
Các ví dụ
She sat at her pedestal desk, organizing the paperwork that had piled up over the week.
Cô ấy ngồi vào bàn chân đế, sắp xếp lại giấy tờ đã chất đống trong tuần.



























