breakfast bar
break
breɪk
breik
fast
fɑ:st
faast
bar
bɑ:
baa

Định nghĩa và ý nghĩa của "breakfast bar"trong tiếng Anh

Breakfast bar
01

quầy ăn sáng, bàn ăn sáng

a raised counter or bar-like surface that is typically found in the kitchen or dining area and used for casual dining or quick meals 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
breakfast bars
Các ví dụ
She enjoys having her morning coffee at the breakfast bar before starting her workday. 

Cô ấy thích uống cà phê buổi sáng tại quầy bar ăn sáng trước khi bắt đầu ngày làm việc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng