Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hallway closet
01
tủ hành lang, tủ ở lối vào
a storage space typically located in a hallway, used for storing coats, shoes, bags, and other items related to entering or exiting a home
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hallway closets
Các ví dụ
The hallway closet is perfect for storing our coats and shoes during the winter months.
Tủ hành lang là nơi hoàn hảo để cất áo khoác và giày của chúng ta trong những tháng mùa đông.



























