Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to actualize
01
hiện thực hóa, thực hiện
to turn something such as an idea or a plan into a real, tangible thing
Các ví dụ
The city 's urban redevelopment plan aims to actualize a vibrant and sustainable community by revitalizing neglected neighborhoods and creating new public spaces.
Kế hoạch tái phát triển đô thị của thành phố nhằm hiện thực hóa một cộng đồng sôi động và bền vững bằng cách hồi sinh các khu phố bị bỏ quên và tạo ra các không gian công cộng mới.
02
hiện thực hóa, mô tả một cách chân thực
represent or describe realistically
Cây Từ Vựng
actualize
actual
actu



























