supporting actor
su
ppor
ˈpɔ:
paw
ting
tɪng
ting
ac
æk
āk
tor

Định nghĩa và ý nghĩa của "supporting actor"trong tiếng Anh

Supporting actor
01

diễn viên phụ, diễn viên hỗ trợ

an actor who plays a secondary character in a film or television show, often providing support or context to the main plot or protagonist 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
supporting actors
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng