Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Botany
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She majored in botany to learn about plant genetics and classification.
Cô ấy chuyên ngành thực vật học để tìm hiểu về di truyền và phân loại thực vật.
02
thực vật học, hệ thực vật
the entire plant life within a given region or timeframe
Các ví dụ
The botany of the Amazon rainforest is incredibly diverse.
Thực vật học của rừng nhiệt đới Amazon vô cùng đa dạng.



























