botany
bot
ˈbɒt
bot
a
ɛ
e
ny
ni
ni
neotenymonotony

Định nghĩa và ý nghĩa của "botany"trong tiếng Anh

Botany
01

thực vật học

the scientific study of plants, their structure, genetics, classification, etc. 
botany definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She majored in botany to learn about plant genetics and classification. 

Cô ấy chuyên ngành thực vật học để tìm hiểu về di truyền và phân loại thực vật.

02

thực vật học, hệ thực vật

the entire plant life within a given region or timeframe 
Các ví dụ
The botany of the Amazon rainforest is incredibly diverse. 

Thực vật học của rừng nhiệt đới Amazon vô cùng đa dạng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng