Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Herculean task
01
nhiệm vụ cực kỳ nặng nề, công việc hao tổn sức lực
a task or challenge that requires an immense amount of effort, strength, or endurance to accomplish
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
Herculean tasks
Các ví dụ
Restoring the old hospital was a herculean task.
Khôi phục bệnh viện cũ là một nhiệm vụ cực kỳ nặng nề.
LanGeek



























