herculean task
her
ˌhɜ:
cu
kjʊ
kyoo
lean
ˈli:ən
liēn
task
tɑ:sk
taask

Định nghĩa và ý nghĩa của "herculean task"trong tiếng Anh

Herculean task
01

nhiệm vụ khó khăn, công việc khổng lồ

a task or challenge that requires an immense amount of effort, strength, or endurance to accomplish 
herculean task definition and meaning
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Herculean tasks
Các ví dụ
Restoring the old hospital was a herculean task. 

Tổ chức sự kiện trong thời hạn chặt chẽ là một nhiệm vụ khó khăn, đòi hỏi làm việc và phối hợp suốt ngày đêm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng