Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Herculean task
01
nhiệm vụ khó khăn, công việc khổng lồ
a task or challenge that requires an immense amount of effort, strength, or endurance to accomplish
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Herculean tasks
Các ví dụ
The teacher faced the Herculean task of keeping a classroom full of energetic kindergarteners engaged and focused throughout the day.
Giáo viên đã đối mặt với nhiệm vụ khó khăn là giữ cho một lớp học đầy những đứa trẻ mẫu giáo năng động tham gia và tập trung suốt cả ngày.



























