Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to opt in
[phrase form: opt]
01
đăng ký, tham gia
to choose to participate in something, typically by actively indicating one's willingness or consent to do so
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
opt
thì hiện tại
opt in
ngôi thứ ba số ít
opts in
hiện tại phân từ
opting in
quá khứ đơn
opted in
quá khứ phân từ
opted in
Các ví dụ
Users can opt in to share their location information for a more personalized experience.
Người dùng có thể chọn tham gia chia sẻ thông tin vị trí của họ để có trải nghiệm cá nhân hóa hơn.



























