to double-book
dou
ˈdʌ
da
ble
bəl
bēl
book
bʊk
book

Định nghĩa và ý nghĩa của "double-book"trong tiếng Anh

to double-book
01

đặt trùng, đặt chỗ hai lần

to assign the same room, seat, or ticket to more than one person or group, often by mistake 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
double-book
ngôi thứ ba số ít
double-books
hiện tại phân từ
double-booking
quá khứ đơn
double-booked
quá khứ phân từ
double-booked
Các ví dụ
The restaurant double-booked the table, causing a delay for both parties. 

Nhà hàng đặt trùng bàn, gây ra sự chậm trễ cho cả hai bên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng