Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to double-book
01
đặt trùng, đặt chỗ hai lần
to assign the same room, seat, or ticket to more than one person or group, often by mistake
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
double-book
ngôi thứ ba số ít
double-books
hiện tại phân từ
double-booking
quá khứ đơn
double-booked
quá khứ phân từ
double-booked
Các ví dụ
The hotel double-booked the room, so we had to find another place to stay.
Khách sạn đặt trùng phòng, vì vậy chúng tôi phải tìm một nơi khác để ở.



























