mashup
ma
ˈmæ
shup
ʃʌp
shap
lash-upsmash-up

Định nghĩa và ý nghĩa của "mashup"trong tiếng Anh

Mashup
01

mashup, bản phối trộn nhạc

a remix that blends two or more songs into one track 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mashups
Các ví dụ
The DJ dropped a mashup of Beyoncé and Daft Punk. 

DJ đã chơi một bản mashup của Beyoncé và Daft Punk.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng