entremetier
Pronunciation
/ɛntɹˈɛmɪɾɪɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "entremetier"trong tiếng Anh

Entremetier
01

đầu bếp phụ trách súp, nước sốt và món ăn kèm

a chef or cook who is responsible for overseeing the preparation of soups, sauces, and side dishes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
entremetiers
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng