Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Money pit
01
máy ngốn tiền, hố chi phí
used to refer to something on which one keeps spending more and more money
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
money pits
Các ví dụ
The old house they bought turned out to be a money pit, as it required constant repairs and renovations.
Chiếc xe đó đúng là máy ngốn tiền; tháng nào cũng hỏng thứ gì đó.



























