Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Money pit
01
máy ngốn tiền, hố chi phí
used to refer to something on which one keeps spending more and more money
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
money pits
Các ví dụ
Their old house turned out to be a money pit.
Căn nhà cũ của họ hóa ra là một cái máy ngốn tiền.



























