Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Himalayan blunder
01
sai lầm chết người, sai lầm thảm họa
a major mistake or error, often made by someone in power, that leads to catastrophic consequences
không tán thành
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Himalayan blunders
Các ví dụ
The minister's decision turned out to be a Himalayan blunder.
Quyết định của bộ trưởng hóa ra là một sai lầm chết người.



























