Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Himalayan blunder
01
sai lầm chết người, sai lầm thảm họa
a major mistake or error, often made by someone in power, that leads to catastrophic consequences
disapproving
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Himalayan blunders
Các ví dụ
The company's investment in the failed project was a Himalayan blunder that caused significant financial losses.
Phớt lờ những cảnh báo ban đầu là một sai lầm thảm họa khiến hàng nghìn người mất việc.



























