Himalayan blunder
Pronunciation
/hˌɪməlˈeɪən blˈʌndɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "Himalayan blunder"trong tiếng Anh

Himalayan blunder
01

sai lầm chết người, sai lầm thảm họa

a major mistake or error, often made by someone in power, that leads to catastrophic consequences
Himalayan blunder definition and meaning
disapproving
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Himalayan blunders
Các ví dụ
The company's investment in the failed project was a Himalayan blunder that caused significant financial losses.
Phớt lờ những cảnh báo ban đầu là một sai lầm thảm họa khiến hàng nghìn người mất việc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng