low-energy
Pronunciation
/lˈoʊˈɛnɚdʒi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "low-energy"trong tiếng Anh

low-energy
01

tiết kiệm năng lượng, năng lượng thấp

describing something that has low levels of energy or requires minimal energy
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most low-energy
so sánh hơn
more low-energy
có thể phân cấp
Các ví dụ
He felt tired and low-energy after a long day at work.
Anh ấy cảm thấy mệt mỏi và ít năng lượng sau một ngày dài làm việc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng