Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to lick one's wounds
01
liếm láp vết thương, lấy lại tinh thần
to take time to recover, heal, or regain strength after a difficult or painful experience
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
After the painful loss, the team needed time to lick its wounds.
Sau thất bại đau đớn, đội cần thời gian để lấy lại tinh thần.



























