Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dream ticket
01
vé mơ ước, sự kết hợp lý tưởng
an ideal or perfect combination or pairing, especially in a political or professional context
Approving
Idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dream tickets
Các ví dụ
For movie enthusiasts, a dream ticket would involve attending a film festival where they can watch exclusive screenings and have the opportunity to meet their favorite actors.
Đối với những người đam mê điện ảnh, một vé mơ ước sẽ bao gồm việc tham dự một liên hoan phim nơi họ có thể xem các buổi chiếu độc quyền và có cơ hội gặp gỡ các diễn viên yêu thích của mình.



























