dream ticket
Pronunciation
/dɹˈiːm tˈɪkɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dream ticket"trong tiếng Anh

Dream ticket
01

vé mơ ước, sự kết hợp lý tưởng

an ideal or perfect combination or pairing, especially in a political or professional context
dream ticket definition and meaning
approving
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dream tickets
Các ví dụ
The party hoped the dream ticket would appeal to both young voters and moderates.
Trong ngành công nghiệp thời trang, một vé mơ ước sẽ là lời mời tham dự một buổi trình diễn thời trang danh giá với sự góp mặt của các nhà thiết kế và người mẫu nổi tiếng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng