Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dream ticket
01
vé mơ ước, sự kết hợp lý tưởng
an ideal or perfect combination or pairing, especially in a political or professional context
approving
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dream tickets
Các ví dụ
The party hoped the dream ticket would appeal to both young voters and moderates.
Trong ngành công nghiệp thời trang, một vé mơ ước sẽ là lời mời tham dự một buổi trình diễn thời trang danh giá với sự góp mặt của các nhà thiết kế và người mẫu nổi tiếng.



























