Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dream ticket
01
vé mơ ước, sự kết hợp lý tưởng
an ideal or perfect combination or pairing, especially in a political or professional context
tán thành
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dream tickets
Các ví dụ
Many voters saw the governor and the senator as a dream ticket.
Trong thế giới ẩm thực, một vé mơ ước sẽ là một lớp học nấu ăn được dạy bởi một đầu bếp sao Michelin sau đó là một bữa ăn ngon được chuẩn bị bởi họ.



























