Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Activist
01
nhà hoạt động, người tích cực
a person who tries to bring about political or social change, especially someone who supports strong actions such as protests, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
activists
Các ví dụ
The human rights activist spoke passionately about the need for justice and equality during the rally.
Nhà hoạt động nhân quyền đã nói một cách đam mê về sự cần thiết của công lý và bình đẳng trong buổi biểu tình.
activist
01
hoạt động, tích cực
advocating or actively engaged in social, political, or environmental causes
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
He maintained an activist approach to human rights issues.
Ông duy trì cách tiếp cận hoạt động tích cực đối với các vấn đề nhân quyền.
Cây Từ Vựng
activistic
activist
active
act



























