Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
peptic ulcer disease
/pˈɛptɪk ˈʌlsɚ dɪzˈiːz/
PUD
Peptic ulcer disease
01
bệnh loét dạ dày tá tràng, loét dạ dày hoặc tá tràng
the formation of open sores in the stomach or duodenum due to stomach acid erosion, causing abdominal pain and other symptoms
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được



























