Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
basal cell carcinoma
/bˈeɪsəl sˈɛl kˌɑːɹsɪnˈoʊmə/
Basal cell carcinoma
01
ung thư biểu mô tế bào đáy, carcinoma tế bào đáy
a common type of skin cancer that usually grows slowly and typically occurs in sun-exposed areas of the skin
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
basal cell carcinomas



























