Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to foul one's (own) nest
01
tự làm hỏng danh tiếng, tự phá hỏng thành công
to behave in a way that damages or undermines one's own reputation or success
không tán thành
thành ngữ
Các ví dụ
By attacking his own team online, he fouled his own nest.
Công kích chính đội của mình trên mạng, anh ấy tự làm hỏng danh tiếng.



























