Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
actively
01
tích cực, một cách năng động
in a way that involves effort and participation rather than being passive
Các ví dụ
They actively campaigned for cleaner public transport.
Họ tích cực vận động cho giao thông công cộng sạch hơn.
02
tích cực, một cách năng động
in a way that includes physical movement or bodily effort
Các ví dụ
He continued to hike and swim actively well into his seventies.
Ông tiếp tục đi bộ đường dài và bơi tích cực cho đến tận những năm bảy mươi.
Cây Từ Vựng
proactively
actively
active
act



























