scar revision
scar
skɑ:
skaa
re
ri
vi
ˈvɪ
vi
sion
ʒən
zhēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "scar revision"trong tiếng Anh

Scar revision
01

sửa sẹo

a medical procedure aimed at improving the appearance or reducing the visibility of a scar 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
scar revisions
Các ví dụ
He underwent scar revision to make the scar from his surgery less noticeable. 

Anh ấy đã trải qua phẫu thuật sửa sẹo để làm vết sẹo từ cuộc phẫu thuật ít nhìn thấy hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng